槓桿越南語」 明玉老師寫給老闆們的職場越南語 第四回 日常工作篇

■□■━━━━━━━━━━━━━━━━━━■□■

「槓桿越南語」

明玉老師寫給老闆們的職場越南語 第四回  日常工作篇

■□■━━━━━━━━━━━━━━━━━━■□■

{本文學習重點 }

透過情景對話,了解日常工作的越南語用法

{適讀程度}

適讀程度 A2-B1

━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━

【課文】

課文朗讀MP3檔

Giám đốc:Minh Ngọc vào phòng anh lấy công văn nhé!

經理:明玉,到我辦公室來拿文件!

Thư ký: Dạ vâng ạ.

秘書:好的。

Giám đốc:Hợp đồng với công ty ABC em đã làm xong chưa?

經理:與ABC公司的合同你已經完成了沒?

Thư ký:Em đã làm xong rồi anh ạ.

秘書:我已經做好了。

Giám đốc:Tốt! Em đưa anh xem xem. Và em đưa tài liệu dự án mới này cho bộ phận thiết kế giúp anh nhé.

經理:好!你拿給我看看。並你幫我把這個新項目的文件交給設計部。

Thư ký:Dạ vâng, nhờ anh kí hồ sơ này giúp em.

秘書:好的,請您幫我在這個文件簽名。

Giám đốc: Anh ký xong rồi đó. Em có cần ký gì nữa không?

經理:我簽好了。還有其他要簽名的嗎?

Thư ký:Dạ anh ký vào bảng lương này giúp em nữa nhé ạ.

秘書:請您幫我在這份工資表簽名一下。

Giám đốc:Sao bảng lương này số tiền chênh lệch với tháng hai thế?

經理:為什麼這份工資表的金額與二月份的有這麼大的差別?

Thư ký:Dạ vì tháng vừa rồi có nhiều công nhân phải tăng ca ạ.

秘書:是因為許多工人上個月要加班。

Giám đốc:Công việc nhiều vậy à? Gọi giám đốc nhân sự vào đây cho anh.

經理:工作這麼多嗎?叫人事經理給我進來。

Thư ký:Dạ vâng em sẽ gọi anh ý vào ạ.

秘書:好的,我會叫他進來。

Giám đốc:Thế còn vấn đề gì nữa không?

經理:還有什麼問題嗎?

Thư ký:Dạ không ạ. Em chỉ muốn nhắc anh là 3 giờ chiều nay anh sẽ có cuộc họp với bên nhượng quyền trong miền Nam đó ạ.

秘書:沒有。我只想提醒您,今天下午三點您會有一個和南方加盟的開會。

Giám đốc: Ừ! Cám ơn em! Đã quen công việc hơn chưa?

經理:好!謝謝你!你已經習慣這份工作了嗎?

Thư ký:Dạ mặc dù còn nhiều cái em làm vẫn hơi chậm nhưng em nghĩ mọi việc đều ổn.

秘書:雖然我做的還有點慢,但我想一切都還好。

Giám đốc:Ừ! Cố gắng học hỏi mọi người nhé!

經理:好!努力向大家學習哦!

Thư ký:Dạ vậy em xin phép ra ngoài ạ!

秘書:好那我出去了!

Giám đốc:Ừ!

經理:好!

 

【單字】

單字MP3檔

  1. Công văn :文件
  2. Dự án :項目
  3. Bộ phận :部,部分
  4. Thiết kế :設計
  5. Kí :簽名
  6. Lương :工資
  7. Chênh lệch :差別
  8. Nhân sự :人事
  9. Nhắc :提醒
  10. Quen :習慣
  11. Chậm :慢
  12. Cố gắng :努力

 

【文法】

文法MP3檔

⦿Sao/tại sao

     為什麼 

EX:

     1.Hai anh em họ vẫn luôn rất thân thiết, hôm nay không biết tại sao đột nhiên lai gây gổ với            nhau.

     這兩兄弟一直很要好,今天不知為什麼突然大動干戈

     2.Tại sao chúng ta phải đến đây để trả lời những câu hỏi khó hiểu như vậy?

     為什麼要我們到這裡來回答這樣莫名其妙的問題?

 

⦿Mặc dù/tuy/dù...nhưng

      雖然...但是

EX:

     1.Mặc dù đọc sách là rất khó, nhưng vẫn cần phải kiên trì.

     雖然讀書很辛苦,但是還是要堅持。

     2.Mặc dù giấc mơ đó dường như rất xa đối với tôi, nhưng tôi tin rằng những nỗ lực của tôi              sẽ  khiến tôi đạt được nó.

        雖然那個夢想看起来離我遙不可及,但是我相信經過我的努力它一定會實現。

檢視次數: 14

意見

您必須是成員才能發表評論!

加入 EZ Planet 外語星球

© 2022   Created by Fighting!KOREA 韓語學習誌.   管理小組

成員徽章  |  報告問題  |  服務條款