「槓桿越南語試閱」越南旅遊聖地 第一回 峴港巴拿

Khi đến Đà Nẵng, Hội An, du khách sẽ được tham quan nhiều thắng cảnh thiên nhiên đẹp và khu phố cổ với những căn nhà hàng trăm năm tuổi.

來到峴港,會安,你將會參觀到許多美麗的自然景觀和上百年的老房子。

Bà Nà: Thắng cảnh này nằm trên núi Chúa, ở độ cao 1.489 m so với mực nước biển, cách trung tâm thành phố khoảng 25 km, thuộc địa phận xã Hòa Ninh, Hòa Vang, Đà Nẵng. Đầu thế kỷ XX, Bà Nà đã được quân đội Pháp phát hiện trong khi tìm kiếm khu nghỉ mát mới. Với khí hậu mát mẻ, nhiệt độ trung bình chỉ 18 độ C, nơi đây phù hợp cho du khách tận hưởng bầu không khí trong lành và ngắm cảnh quan từ trên cao xuống. Ngoài ra, đỉnh Bà Nà còn có khu làng Pháp với kiến trúc đậm chất phương Tây, bên trong có các trò chơi giải trí hấp dẫn. Năm 2006, hệ thống cáp treo lên Bà Nà bắt đầu được xây dựng, khi hoàn thành đã thu hút rất đông du khách đến đây. 

巴拿:位於nui chua, 海拔1489米,距離市中心25公里,屬於峴港,和汪,和寧鄉。 20世紀初,巴拿被正在尋找全新旅遊勝地的法國軍隊發現。巴拿氣候涼爽,全年平均氣溫18度,這裡可以呼吸新鮮的空氣,眺望遠方。此外,巴拿峰還有一座擁有西方建築的法國村莊,裡面有許多好玩的遊樂項目。 2006年,巴拿纜車開工修建,竣工至今吸引了不少遊客。

Bán đảo Sơn Trà: Đây được xem là "lá phổi xanh" của thành phố Đà Nẵng. Địa điểm này thuộc phường Thọ Quang, quận Sơn Trà. Với diện tích 4.439 ha, bán đảo Sơn Trà có hệ động, thực vật phong phú và được bảo tồn nguyên vẹn. Cung đường dẫn lên Sơn Trà từ trung tâm thành phố uốn quanh bờ biển, ôm lấy rìa bán đảo này.

山茶半島:它可以被看作是峴港的“一片綠葉”。位於山茶郡壽光坊。面積4439畝,山茶半島擁有豐富的動植物,並且保存完好。從山茶到市中心的道路彎曲在海岸線旁,彷彿擁抱著半島。

 

【單字】

1.nghỉ mát: 避暑,度假

2.trò chơi giải trí: 娛樂項目

3.thu hút: 吸引

4.diện tích: 面積

5.thành phố: 城市

6.bán đảo: 半島

7.phong phú 豐富

8.tham quan: 參觀

9.trung bình: 平均

10.khí hậu: 氣候

【文法】

1. sẽ:“將要”,副詞,表示動作或事情即將發生,用於動詞之前。用法和漢語相似:主詞+sẽ+事情或動作。

EX) Trời sẽ mưa, bạn ra ngoài nhớ mang ô nhé.

要下雨了,你出去記得帶傘。

EX) Bạn ấy sẽ đi du lịch ở Hà Nội.

她將要去河內旅遊。 

2. Được: “被”,介詞,用於句子中表示被動,主詞是受體,和漢語不同在於受體是好的一面,樂觀的一面;當受體是壞的一面,消極的一面,則要用另一個詞“bị”。此外“được”也可做動詞使用,表示“得到”,也是側重於得到好感,同情等,常用於書面語,作動詞還有“出來”的意思,用於動詞之後,表示動作完成或實現。 “được”也可用於動詞後的補語,表示動作有結果。 “được”作助詞,用法和“了”,“啦”相似。

 EX) Anh ấy được bầu làm đại biểu.

他被選為代表。

EX) Anh ấy bị cô giáo phê bình.

他被老師罵了。

EX) Phim này được khán giả khan hay.

這部電影得到了觀眾的一致好評。

EX) Khai thác được nhiều đất hoang

開拓出很多荒地。

EX) Được đấy.

好嘞。

MP3檔

若音檔無法使用請點以下網址:

https://www.dropbox.com/s/vd5dqglbrj5lsp3/%E6%97%85%E9%81%8A%20%E6%...

圖片來源/網站參考:

http://gg.gg/awx0v

http://gg.gg/awx10

http://gg.gg/awx18

http://gg.gg/awx1b

http://gg.gg/awx1d

━━━━━━【《版權所有 翻印必究》】━━━━━━━━━

※請尊重智慧財產權,於此聲明,未經著作財產權人同意或授權,

請勿重製、販賣、轉售、或意圖利用從事營利行為,違反者將侵害

著作權法,除民事賠償外,也須負刑事責任。

━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━

◆EZLanguage同文館有限公司-越語村◆

函授影片課程

https://bit.ly/2IorQ4h

槓桿電子報

https://bit.ly/2GJB1vZ

越語學習雜誌

https://bit.ly/2HhHpJi

客服信箱:tmklang168@gmail.com

客服專線:0985-438-980

服務時間:星期一至五10:00~18:00

LINE客服:ezlanguage168

━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━━

檢視次數: 407

© 2021   Created by Fighting!KOREA 韓語學習誌.   管理小組

成員徽章  |  報告問題  |  服務條款